thiên cầu

Học thuật
Thân thiện
thiên cầu

Thiên cầu là một giáo cụ trực quan trong lớp học thiên văn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt cầu tưởng tượng: Một mặt cầu bán kính được coi cùng lớn, tâm vị trí của người quan sát trên Trái Đất, dùng để xác định vị trí biểu kiến của các thiên thể trong không gian vũ trụ.
    • Quả cầu mô hình: Một quả cầu giáo cụ, trên bề mặt vẽ hoặc ghi chú các chòm sao những ngôi sao chính, dùng để nghiên cứu giảng dạy thiên văn học.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1 - Mặt cầu tưởng tượng):

    • Các nhà thiên văn sử dụng khái niệm thiên cầu để xác định tọa độ của các ngôi sao.
    • Trên thiên cầu, Mặt Trời dường như chuyển động theo một đường gọi là hoàng đạo.
  • Danh từ (Nghĩa 2 - Quả cầu mô hình):

    • Giáo viên dùng quả thiên cầu để minh họa vị trí các chòm sao cho học sinh.
    • Chiếc thiên cầu cổ trong viện bảo tàng được chế tạo rất tinh xảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiên cầu Bắc": Phần của thiên cầu (tưởng tượng hoặc mô hình) nằm về phía bắc của thiên đỉnh.
  • "thiên cầu Nam": Phần của thiên cầu (tưởng tượng hoặc mô hình) nằm về phía nam của thiên đỉnh.
  • "tọa độ thiên cầu": Hệ thống tọa độ dùng để xác định vị trí của các thiên thể trên mặt cầu tưởng tượng, dụ như xích xích kinh.
Biến thể từ liên quan
  • Thiên văn học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về các thiên thể hiện tượng vũ trụ.
  • Thiên thể (danh từ): Các vật thể tồn tại trong không gian vũ trụ như sao, hành tinh, thiên thạch.
  • Thiên đỉnh (danh từ): Điểm trên thiên cầu nằm thẳng đứng phía trên đầu người quan sát.
  • Thiên cực (danh từ): Hai điểm giao nhau giữa trục quay của Trái Đất kéo dài thiên cầu.
Từ đồng nghĩa
  • Vòm trời (danh từ): Cách gọi hình tượng, chỉ bầu trời như một hình vòm (thường dùng trong văn chương, ít dùng trong thiên văn học chính thống).
  • Sao thiên cầu (danh từ): Tên gọi khác của quả cầu mô hình các vì sao (nghĩa 2).
Ghi chú về thuật ngữ
  • "Thiên cầu" một thuật ngữ chuyên ngành thiên văn học. Nghĩa thứ nhất là một khái niệm trừu tượng, một mô hình toán học quan trọng để quan sát tính toán. Nghĩa thứ hai một vật thể cụ thể, một công cụ giáo dục.
  • Trong tiếng Việt, từ này không phrasal verbs hay thành ngữ phổ biến do tính chất thuật ngữ chuyên môn cao.
thiên cầu

Thiên cầu là một giáo cụ trực quan trong lớp học thiên văn.

  1. d. 1. Mặt cầu tưởng tượng coi như bán kínhcùng lớn, tâmmặt người quan sát đứng trên mặt đất, chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ. 2. Quả cầu trên mặt ghi những chòm sao với những ngôi sao chính, dùng làm giáo cụ trực quan.